Bản dịch của từ Sham role trong tiếng Việt
Sham role
Phrase

Sham role(Phrase)
ʃˈæm ʐˈəʊl
ˈʃæm ˈroʊɫ
01
Một nhân vật hoặc hình mẫu giả mạo được sử dụng để lừa dối
An assumed character or image used to deceive.
一种用来骗人的假象或角色
Ví dụ
Ví dụ
03
Một vai trò giả danh mà một cá nhân sử dụng để tự xuyên tạc bản thân mình
A false role that an individual adopts to misrepresent themselves.
这是一种虚假的角色,个人用来误导别人对自己的认知。
Ví dụ
