Bản dịch của từ Sham role trong tiếng Việt

Sham role

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sham role(Phrase)

ʃˈæm ʐˈəʊl
ˈʃæm ˈroʊɫ
01

Một nhân vật hoặc hình ảnh giả định được sử dụng với mục đích lừa dối.

An assumed character or persona that is used for deceptive means

Ví dụ
02

Một vai trò hoặc vị trí không thật sự, thường nhằm mục đích lừa dối hoặc làm người khác hiểu sai.

A role or position that is not genuine often intended to deceive or mislead

Ví dụ
03

Một vai trò giả mà một cá nhân sử dụng để tự giới thiệu sai về bản thân.

A pretended role that an individual uses to misrepresent themselves

Ví dụ