Bản dịch của từ Share of attention trong tiếng Việt
Share of attention
Phrase

Share of attention(Phrase)
ʃˈeə ˈɒf atˈɛnʃən
ˈʃɛr ˈɑf əˈtɛnʃən
01
Mức độ mà một người chú ý đến một chủ đề hoặc hoạt động cụ thể.
The degree to which one pays attention to a particular topic or activity
Ví dụ
02
Phần chú ý hoặc sự quan tâm hướng tới một chủ đề cụ thể.
The part of ones focus or consideration directed towards a specific subject
Ví dụ
