Bản dịch của từ Shattering trong tiếng Việt

Shattering

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shattering(Verb)

ʃˈætɚɪŋ
ʃˈætɚɪŋ
01

Vỡ tan thành nhiều mảnh; rơi ra, tách ra đột ngột và dữ dội

Falling into pieces breaking apart suddenly and violently.

突然破碎,分成许多碎片

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shattering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shatter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shattered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shattered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shatters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shattering

Shattering(Adjective)

ʃˈætɚɪŋ
ʃˈætɚɪŋ
01

Gây thất vọng sâu sắc hoặc làm ai đó rất buồn bã, suy sụp; có tác động mạnh về mặt tinh thần khiến người ta cảm thấy sốc, tan nát lòng.

Having a very disappointing or upsetting effect.

令人失望的,心碎的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ