Bản dịch của từ Sheet pastry trong tiếng Việt

Sheet pastry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sheet pastry(Noun)

ʃˈiːt pˈɑːstri
ˈʃit ˈpæstri
01

Một loại bột mì làm bánh có thể cán phẳng và tạo hình.

A type of pastry dough that can be rolled out and shaped

Ví dụ
02

Một lớp bột mỏng thường được dùng làm đế cho các món ăn khác nhau và thường được nướng.

A thin sheet of pastry used as a base for various dishes often baked

Ví dụ
03

Một lớp bột làm sẵn trong việc chế biến các loại tráng miệng như bánh tart hoặc bánh pie.

A preparatory pastry layer in making desserts such as tarts or pies

Ví dụ