Bản dịch của từ Shocked trong tiếng Việt

Shocked

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shocked(Adjective)

ʃˈɑkt
ʃˈɑkt
01

(y học) Bị sốc; trong trạng thái bị sốc do mất nhiều máu, chấn thương, dị ứng nặng hoặc nguyên nhân khác, cơ thể không đủ khả năng giữ huyết áp và chức năng sống bình thường.

Medicine Suffering from shock.

休克

Ví dụ
02

Bị điện giật; chịu tác động của dòng điện (bị sốc điện).

Subjected to electric shock.

受到电击的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cảm thấy ngạc nhiên, sửng sốt hoặc bối rối vì điều gì đó đột ngột; thường kèm theo cảm giác phẫn nộ hoặc khó chấp nhận.

Surprised startled confused or taken aback particularly when also indignant.

感到惊讶或震惊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Shocked (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Shocked

Bị sốc

More shocked

Sốc hơn

Most shocked

Sốc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ