Bản dịch của từ Short break trong tiếng Việt

Short break

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short break(Phrase)

ʃˈɔːt brˈeɪk
ˈʃɔrt ˈbreɪk
01

Một khoảng thời gian ngắn để nghỉ ngơi hoặc tạm ngưng công việc hoặc hoạt động.

A brief period of rest or cessation from work or activity

Ví dụ
02

Một quãng nghỉ ngắn để làm mới bản thân, thường liên quan đến việc di chuyển thể chất hoặc thay đổi môi trường.

A short stop to refresh oneself often involving physical movement or change of environment

Ví dụ
03

Một sự gián đoạn tạm thời trong công việc hoặc hoạt động thường ngày.

An interruption of regular work or activities that lasts for a short time

Ví dụ