Bản dịch của từ Short-listed trong tiếng Việt

Short-listed

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short-listed(Verb)

ʃˈɔːtlɪstɪd
ˈʃɔrtˈɫɪstɪd
01

Chọn một số ít ứng viên từ nhóm lớn hơn để xem xét hoặc phỏng vấn thêm.

Select a small number of candidates from a larger pool for further review or interviews.

从较大的候选人团队中挑选少量候选人进行进一步审查或面试

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đưa vào danh sách các ứng viên hàng đầu hoặc những lựa chọn tốt nhất

To get shortlisted or to be in the top picks

进入决赛名单或成为首选

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đưa ai đó hoặc cái gì đó vào danh sách rút gọn

To shortlist someone or something

将某人或某事纳入候选名单

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa