Bản dịch của từ Short of cash trong tiếng Việt

Short of cash

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short of cash(Phrase)

ʃˈɔːt ˈɒf kˈæʃ
ˈʃɔrt ˈɑf ˈkæʃ
01

Đang trong tình huống tài chính khó khăn

In a financial pinch

Ví dụ
02

Thiếu tiền để đáp ứng nhu cầu hoặc nghĩa vụ của bản thân

Lacking enough money to meet one’s needs or obligations

Ví dụ
03

Thiếu hụt tài chính

Having insufficient funds

Ví dụ