Bản dịch của từ Short shorts trong tiếng Việt

Short shorts

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short shorts(Noun)

ʃˈɔɹt ʃˈɔɹts
ʃˈɔɹt ʃˈɔɹts
01

Mặc quần short rất ngắn, là loại quần đùi có ống và phần giữa hai chân (inseam) ngắn hơn so với quần short thông thường, thường để lộ nhiều phần đùi.

Garments that are shortened versions of regular shorts usually with a very short inseam.

超短裤

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Short shorts(Adjective)

ʃˈɔɹt ʃˈɔɹts
ʃˈɔɹt ʃˈɔɹts
01

Mô tả quần (thường là quần short) có phần thân quần rất ngắn, khoảng cách từ đáy quần tới đùi trên (vùng bẹn) rất nhỏ, nên quần che ít phần chân.

Having a small distance between the top of a persons legs and the top of the legs of the garment being worn.

短裤

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh