Bản dịch của từ Inseam trong tiếng Việt

Inseam

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inseam (Noun)

ˈɪnsˌim
ˈɪnsˌim
01

Đường may ở mặt trong của quần (quần dài hoặc quần đùi) chạy từ khe háng (vùng nối giữa hai ống quần) xuống đến mép gập của ống quần.

The inside seam of a pair of trousers or shorts that runs from the crotch down to the folded edge of the trouser leg.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Inseam (Noun Countable)

ˈɪnsˌim
ˈɪnsˌim
01

Độ dài từ đường may háng (chỗ nối giữa hai ống quần) xuống đến gấu quần ở cuối ống; tức là chiều dài bên trong của ống quần.

A distance measurement from the crotch seam to the bottom of the leg on an item of clothing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh