Bản dịch của từ Shortening trong tiếng Việt

Shortening

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shortening(Verb)

ʃˈɔɹtnɪŋ
ʃˈɔɹtənɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “shorten”, nghĩa là đang làm cho (cái gì) ngắn lại hoặc rút ngắn.

Present participle of shorten.

缩短的现在分词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shortening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shorten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shortened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shortened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shortens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shortening

Shortening(Noun)

ʃˈɔɹtnɪŋ
ʃˈɔɹtənɪŋ
01

Một loại nguyên liệu thay thế bơ, được làm từ mỡ động vật hoặc dầu thực vật, có kết cấu rắn hoặc bán rắn, thường dùng trong nướng bánh và chiên để làm bánh giòn hoặc tạo độ mềm mượt.

A butter substitute made from animal or vegetable fat.

一种由动物或植物脂肪制成的黄油替代品。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Shortening (Noun)

SingularPlural

Shortening

Shortenings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ