Anh - Việt

Bản dịch của từ Shortness trong tiếng Việt

shortness

Noun CountableNoun

shortness (Noun Countable)

/ʃˈɔɹtnəs/
/ʃˈɔɹtnəs/
AI

Nghĩa 01

một khoảng thời gian ngắn, thời gian diễn ra trong chốc lát

a brief period of time.

Ví dụ
Sự ngắn gọn của cuộc họp đã làm mọi người trong ủy ban bất ngờ.The shortness of the meeting surprised everyone on the committee.
Sự ngắn gọn của bài phát biểu của anh ấy không gây ấn tượng với khán giả.The shortness of his speech did not impress the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shortness (Noun)

/ʃˈɔɹtnəs/
/ʃˈɔɹtnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái ngắn về chiều dài, thời gian hoặc chiều cao; sự không đủ dài, kéo dài hoặc cao.

the quality or state of being short in length duration or height.

Ví dụ
Sự ngắn gọn của cuộc họp khiến mọi người tại hội nghị bất ngờ.The shortness of the meeting surprised everyone at the conference.
Sự ngắn gọn của bài phát biểu của anh ấy không ảnh hưởng đến tác động.The shortness of his speech did not affect its impact.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh