Bản dịch của từ Showman trong tiếng Việt

Showman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Showman(Noun)

ʃˈoʊmn
ʃˈoʊmn
01

Người tổ chức, điều hành hoặc dẫn chương trình giải trí (như rạp xiếc, hội chợ hoặc chương trình tạp kỹ); người chuyên làm nghề trình diễn hoặc quản lý chương trình.

A person who produces or presents shows as a profession especially the proprietor manager or MC of a circus fair or other variety show.

演出者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Showman (Noun)

SingularPlural

Showman

Showmen

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh