Bản dịch của từ Showmanship trong tiếng Việt

Showmanship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Showmanship(Noun)

ʃˈoʊmnʃɪp
ʃˈoʊmnʃɪp
01

Khả năng hoặc phong cách biểu diễn cuốn hút; kỹ năng làm nền, trình diễn thu hút khán giả — tức là tài năng của một người trong việc biểu diễn, gây ấn tượng và giải trí mọi người.

The quality of being a good performer or entertainer especially someone who is very skilled at entertaining people.

表演的魅力和技巧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ