Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrewd trong tiếng Việt

shrewd

Adjective

shrewd (Adjective)

/ʃɹˈud/
/ʃɹˈud/
AI

Nghĩa 01

Thông minh, nhạy bén trong phán đoán; có khả năng nhìn nhận tình huống và quyết định một cách khôn ngoan, sắc sảo.

Having or showing sharp powers of judgement astute.

Ví dụ
Người doanh nhân sắc bén đã đầu tư sinh lời trên thị trường chứng khoán.The shrewd businessman made profitable investments in the stock market.
Những quan sát sắc bén về hành vi con người của cô ấy giúp cô ấy vượt qua các tình huống xã hội.Her shrewd observations of human behavior helped her navigate social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh