Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrunken trong tiếng Việt

shrunken

AdjectiveVerb

shrunken (Adjective)

/ʃɹˈʌŋkn/
/ʃɹˈʌŋkn/
AI

Nghĩa 01 · bị thu nhỏ lại; trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng

bị thu nhỏ lại; trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng

become or cause to become smaller in size or amount.

Ví dụ
Ngân sách bị thu hẹp đã ảnh hưởng đến nhiều chương trình xã hội năm 2023.The shrunken budget affected many social programs in 2023.
Trung tâm cộng đồng bị thu hẹp không còn phục vụ tất cả cư dân.The shrunken community center is no longer serving all residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của shrunken (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

shrunken

co lại

more shrunken

co lại nhiều hơn

most shrunken

co lại nhiều nhất

shrunken (Verb)

/ˈʃrʌŋ.kən/
/ˈʃrʌŋ.kən/
AI

Nghĩa 01 · Dạng phân từ quá khứ của “shrink” — có nghĩa là đã co lại, nhỏ lại hoặc teo lại (thường dùng để nói về quần áo, vật thể hoặc cơ thể sau khi mất kích thước).

Dạng phân từ quá khứ của “shrink” — có nghĩa là đã co lại, nhỏ lại hoặc teo lại (thường dùng để nói về quần áo, vật thể hoặc cơ thể sau khi mất kích thước).

past participle of shrink.

Ví dụ
Cộng đồng bị thu nhỏ gặp khó khăn trong việc duy trì bản sắc văn hóa.The shrunken community struggled to maintain its cultural identity and values.
Dân số thu nhỏ còn 500 người đã gặp nhiều thách thức xã hội vào năm 2020.The shrunken population of 500 faced many social challenges in 2020.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shrunken (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shrink

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shrunk

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shrunken

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shrinks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shrinking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh