Bản dịch của từ Shutdown trong tiếng Việt

Shutdown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shutdown(Noun)

ʃˈʌtdaʊn
ʃˈʌtdaʊn
01

Sự đóng cửa tạm thời của một nhà máy, hệ thống hoặc máy móc — thường do có sự cố, để sửa chữa hoặc bảo trì.

A closure of a factory or system typically a temporary closure due to a fault or for maintenance.

临时停工

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Shutdown (Noun)

SingularPlural

Shutdown

Shutdowns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ