Anh - Việt

Bản dịch của từ Shuttering trong tiếng Việt

shuttering

Noun

shuttering (Noun)

/ˈʃə.tɚ.ɪŋ/
/ˈʃə.tɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gỗ xếp làm ván khuôn tạm thời dùng để giữ bê tông đang đông cứng hoặc chống vách đào (mương, rãnh) — tức là các tấm ván chắn/khung khuôn để đổ và giữ bê tông cho tới khi cứng lại.

Wood in planks or strips used as a temporary structure to contain setting concrete to support the sides of trenches or similar.

Ví dụ
Công nhân đã sử dụng ván khuôn để giữ bê tông tại chỗ hôm nay.The workers used shuttering to hold the concrete in place today.
Họ đã không lắp đặt ván khuôn cho dự án vỉa hè mới tuần trước.They did not install shuttering for the new sidewalk project last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh