Bản dịch của từ Shuttling trong tiếng Việt

Shuttling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shuttling(Verb)

ʃˈʌtəlɪŋ
ʃˈʌtlɪŋ
01

Di chuyển (hoặc làm cho di chuyển) nhanh và lặp đi lặp lại giữa hai điểm, giống như việc đi qua lại liên tục trong khoảng ngắn thời gian.

Move or cause to move back and forth rapidly and repeatedly between two points.

Ví dụ

Dạng động từ của Shuttling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shuttle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shuttled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shuttled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shuttles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shuttling

Shuttling(Noun)

ˈʃə.tlɪŋ
ˈʃə.tlɪŋ
01

Hành động đi lại nhiều lần giữa hai điểm (thường là thăm, chở người hoặc hàng hoá qua lại liên tục).

The action of shuttling.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ