Anh - Việt

Bản dịch của từ Shuttling trong tiếng Việt

shuttling

VerbNoun

shuttling (Verb)

/ʃˈʌtəlɪŋ/
/ʃˈʌtlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển (hoặc làm cho di chuyển) nhanh và lặp đi lặp lại giữa hai điểm, giống như việc đi qua lại liên tục trong khoảng ngắn thời gian.

move or cause to move back and forth rapidly and repeatedly between two points.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đang đưa người giữa trung tâm cộng đồng và công viên.The volunteers are shuttling people between the community center and park.
Các nhà tổ chức không đưa người tham gia đến sự kiện năm nay.The organizers are not shuttling participants to the event this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shuttling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shuttle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shuttled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shuttled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shuttles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shuttling

shuttling (Noun)

/ˈʃə.tlɪŋ/
/ˈʃə.tlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động đi lại nhiều lần giữa hai điểm (thường là thăm, chở người hoặc hàng hoá qua lại liên tục).

the action of shuttling.

Ví dụ
Việc di chuyển giữa các ngôi nhà giúp gia đình duy trì mối quan hệ.Shuttling between homes helps families maintain strong relationships in society.
Việc di chuyển không phải lúc nào cũng cải thiện mối quan hệ xã hội.Shuttling does not always improve social connections among community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh