Anh - Việt

Bản dịch của từ Sibilate trong tiếng Việt

sibilate

Verb

sibilate (Verb)

/sˈɪbəleɪt/
/sˈɪbəleɪt/
AI

Nghĩa 01

Phát ra hoặc nói bằng tiếng xì xào, tiếng huýt gió hay rít (giọng như tiếng gằn, rít giữa răng), thường để biểu hiện khinh bỉ, cảnh báo hoặc tạo tiếng động giống rắn hít thở.

Utter with a hissing sound.

Ví dụ
Cô ấy có thể phát ra âm thanh như rắn trong bài thi IELTS.She can sibilate like a snake during the IELTS speaking test.
Anh ấy không phát ra âm thanh hissing khi thảo luận về các vấn đề xã hội trong bài luận.He does not sibilate when discussing social issues in his essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh