Bản dịch của từ Sight correction trong tiếng Việt
Sight correction
Noun [U/C]

Sight correction(Noun)
sˈaɪt kərˈɛkʃən
ˈsaɪt kɝˈɛkʃən
Ví dụ
02
Sự điều chỉnh hoặc chỉnh sửa thị lực của một người dựa trên nhu cầu thị giác của họ
Adjusting or modifying a person's vision based on their eyesight needs.
根据个人视力需求进行的视力矫正或调整
Ví dụ
