Bản dịch của từ Signed line trong tiếng Việt
Signed line
Noun [U/C]

Signed line(Noun)
sˈaɪnd lˈaɪn
sˈaɪnd lˈaɪn
01
Một dòng đã được ký tên để phê duyệt hoặc xác nhận.
A signature has been considered as approval or acknowledgment.
Đây là một đường đã được ký như một sự chấp thuận hoặc công nhận.
Ví dụ
02
Một dấu chứng thể hiện sự đồng ý hoặc chấp thuận của bên trong hợp đồng hoặc thỏa thuận.
A demarcation in a contract or agreement indicates the consent or mutual understanding of one party.
合同或协议中的某项界定,表明一方的同意或达成的共识。
Ví dụ
