Bản dịch của từ Signed line trong tiếng Việt
Signed line
Noun [U/C]

Signed line(Noun)
sˈaɪnd lˈaɪn
sˈaɪnd lˈaɪn
01
Một đường đã được ký như là sự chấp thuận hoặc thừa nhận.
A line that has been signed as an approval or acknowledgment.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phân định trong hợp đồng hoặc thỏa thuận cho thấy sự đồng ý hoặc thỏa thuận của một bên.
A demarcation in contracts or agreements indicating consent or agreement by a party.
Ví dụ
