Anh - Việt

Bản dịch của từ Signified trong tiếng Việt

signified

AdjectiveVerb

signified (Adjective)

/ˈsɪɡ.nəˌfaɪd/
/ˈsɪɡ.nəˌfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · được chỉ ra; được biểu thị; có nghĩa là (đã được ký hiệu hoặc được biểu thị rõ ràng)

được chỉ ra; được biểu thị; có nghĩa là (đã được ký hiệu hoặc được biểu thị rõ ràng)

denoted.

Ví dụ
Màu đỏ biểu thị sự nguy hiểm trong thí nghiệm xã hội của Tiến sĩ Smith.The red signified danger in the social experiment conducted by Dr. Smith.
Màu xanh không biểu thị sự hòa bình trong cuộc thảo luận xã hội căng thẳng.The blue color did not signified peace during the tense social discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

signified (Verb)

/sˈɪgnəfaɪd/
/sˈɪgnəfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện hoặc cho người khác biết; báo hiệu, chỉ ra một thông tin hay ý nghĩa nào đó để người khác nhận biết.

Thể hiện hoặc cho người khác biết; báo hiệu, chỉ ra một thông tin hay ý nghĩa nào đó để người khác nhận biết.

indicate to others.

Ví dụ
Cái bắt tay biểu thị một thỏa thuận giữa hai bên liên quan.The handshake signified an agreement between the two parties involved.
Các dấu hiệu không biểu thị bất kỳ nguy hiểm nào trong sự kiện xã hội.The signs did not signify any danger during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của signified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

signify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

signified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

signified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

signifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

signifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh