Anh - Việt

Bản dịch của từ Silencing trong tiếng Việt

silencing

Verb

silencing (Verb)

/sˈaɪlnsɪŋ/
/sˈaɪlnsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm ai đó hoặc cái gì đó im lặng bằng cách ngăn họ nói hoặc phát ra tiếng động; khiến người ta không thể bày tỏ ý kiến hoặc phản đối.

Make someone or something silent by stopping them from speaking or making noise.

Ví dụ
Giáo viên đang làm im lặng những học sinh ồn ào trong lớp học.The teacher was silencing the noisy students in the classroom.
Thủ thư đang làm im lặng cuộc thảo luận ồn ào trong thư viện.The librarian was silencing the loud discussion in the library.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của silencing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

silence

V2

Quá khứ đơn

Past simple

silenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

silenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

silences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

silencing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh