Bản dịch của từ Silencing trong tiếng Việt

Silencing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Silencing(Verb)

sˈaɪlnsɪŋ
sˈaɪlnsɪŋ
01

Làm ai đó hoặc cái gì đó im lặng bằng cách ngăn họ nói hoặc phát ra tiếng động; khiến người ta không thể bày tỏ ý kiến hoặc phản đối.

Make someone or something silent by stopping them from speaking or making noise.

Ví dụ

Dạng động từ của Silencing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Silence

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Silenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Silenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Silences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Silencing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ