Anh - Việt

Bản dịch của từ Silent policeman trong tiếng Việt

silent policeman

Idiom

silent policeman (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Thuật ngữ dùng để mô tả biển báo giao thông hoặc tín hiệu điều khiển giao thông khi không có cảnh sát hoặc sự hiện diện của người điều khiển giao thông khác.

Thuật ngữ dùng để mô tả biển báo giao thông hoặc tín hiệu điều khiển giao thông khi không có cảnh sát hoặc sự hiện diện của người điều khiển giao thông khác.

A term used to describe a traffic sign or signal that directs traffic in the absence of a police officer or other traffic control presence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh