Bản dịch của từ Sinusoid trong tiếng Việt

Sinusoid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sinusoid(Noun)

sˈaɪnəsɔɪd
sˈaɪnəsɔɪd
01

Một loại mạch máu nhỏ có hình dạng không đều (không tròn đều), xuất hiện trong một số cơ quan, đặc biệt là ở gan, nơi máu chảy chậm qua các kẽ hở giữa các tế bào để trao đổi chất.

A small irregularly shaped blood vessel found in certain organs especially the liver.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ