Bản dịch của từ Skim off the top trong tiếng Việt

Skim off the top

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skim off the top(Phrase)

skˈɪm ˈɔf ðə tˈɑp
skˈɪm ˈɔf ðə tˈɑp
01

Lấy bớt một phần giá trị (thường là tiền) từ tổng số, thường là một cách bất chính hoặc không công khai.

To take a portion of something valuable especially money from the total amount.

从总额中抽取价值部分,通常是不正当的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh