Bản dịch của từ Skinny minor trong tiếng Việt
Skinny minor
Adjective

Skinny minor(Adjective)
skˈɪni mˈɪnɐ
ˈskɪni ˈmɪnɝ
01
Gầy còm, hốc hác
Very thin emaciated
Ví dụ
02
Thiệt không có nội dung hay tầm quan trọng
Ví dụ
Skinny minor

Gầy còm, hốc hác
Very thin emaciated
Thiệt không có nội dung hay tầm quan trọng