Bản dịch của từ Skinny minor trong tiếng Việt

Skinny minor

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skinny minor(Adjective)

skˈɪni mˈɪnɐ
ˈskɪni ˈmɪnɝ
01

Gầy còm, hốc hác

Very thin emaciated

Ví dụ
02

Thiệt không có nội dung hay tầm quan trọng

Lacking substance or importance insignificant

Ví dụ
03

Nhẹ hoặc hẹp về phạm vi, nhỏ nhặt

Slight or narrow in extent minor

Ví dụ