Bản dịch của từ Slack off trong tiếng Việt

Slack off

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slack off(Phrase)

slæk ɑf
slæk ɑf
01

Tránh làm việc hoặc làm rất ít việc; lơ là, chểnh mảng công việc, không chăm chỉ như bình thường.

To avoid work or spend time doing very little.

偷懒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Slack off(Verb)

slæk ɑf
slæk ɑf
01

Làm việc lơ là, ít nỗ lực hơn bình thường hoặc ít hơn mức cần thiết; trễ nải trong công việc hoặc nhiệm vụ.

To work less hard than usual or than is necessary.

工作不努力,懈怠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh