Anh - Việt

Bản dịch của từ Sledgehammering trong tiếng Việt

sledgehammering

VerbNoun

sledgehammering (Verb)

/slˈɛdʒhˌæmɚʃ/
/slˈɛdʒhˌæmɚʃ/
AI

Nghĩa 01 · Đập mạnh bằng búa tạ (dùng lực lớn để đánh hoặc đập một vật bằng chiếc búa nặng gọi là búa tạ).

Đập mạnh bằng búa tạ (dùng lực lớn để đánh hoặc đập một vật bằng chiếc búa nặng gọi là búa tạ).

To strike or hit forcefully with a sledgehammer.

Ví dụ
Các công nhân đang dùng búa tạ để đập bê tông cũ cho công viên mới.The workers are sledgehammering the old concrete for the new park.
Họ không đang dùng búa tạ để đập những bức tường trong trung tâm cộng đồng.They are not sledgehammering the walls in the community center.

Dạng động từ của sledgehammering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sledgehammer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sledgehammered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sledgehammered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sledgehammers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sledgehammering

sledgehammering (Noun)

/slˈɛdʒhˌæmɚʃ/
/slˈɛdʒhˌæmɚʃ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đập hoặc đánh bằng cái búa lớn (búa tạ) mạnh và có lực.

Hành động đập hoặc đánh bằng cái búa lớn (búa tạ) mạnh và có lực.

The act of striking or hitting with a sledgehammer.

Ví dụ
Những công nhân đang dùng búa tạ để phá bê tông cũ cho công viên mới.The workers are sledgehammering the old concrete for the new park.
Họ không dùng búa tạ để phá hủy tòa nhà; nó đang được phá dỡ cẩn thận.They are not sledgehammering the building; it's being demolished carefully.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh