sledgehammering
sledgehammering (Verb)
Nghĩa 01 · Đập mạnh bằng búa tạ (dùng lực lớn để đánh hoặc đập một vật bằng chiếc búa nặng gọi là búa tạ).
Đập mạnh bằng búa tạ (dùng lực lớn để đánh hoặc đập một vật bằng chiếc búa nặng gọi là búa tạ).
To strike or hit forcefully with a sledgehammer.
Dạng động từ của sledgehammering (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sledgehammer |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sledgehammered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sledgehammered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | sledgehammers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sledgehammering |
sledgehammering (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "sledgehammering" chỉ hành động sử dụng búa lớn (sledgehammer) để đập mạnh, thường được áp dụng trong xây dựng hoặc phá dỡ. Trong ngữ cảnh bóng đá (soccer) ở Anh, từ này còn có thể chỉ cách tiếp cận mạnh mẽ và thô bạo. Trong khi đó, Mỹ có thể ít sử dụng thuật ngữ này hơn và thay vào đó thường dùng "sledgehammer" để chỉ hành động cụ thể mà không ngụ ý về thái độ. Từ này không có phiên bản khác biệt rõ ràng giữa Anh và Mỹ, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau.