Anh - Việt
sleds
Noun
sleds (Noun)
/slˈɛdz/
/ˈsɫɛdz/
AI
Ví dụ
Tại lễ hội mùa đông ở Oslo, các gia đình dùng chung xe trượt tuyết trên đồi tuyết.At Oslo's winter festival, families share sleds on the snowy hill.
Trung tâm cộng đồng của Linh không cho thuê xe trượt tuyết trong hội chợ tháng Một.Linh's community center does not rent sleds during its January fair.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại lễ hội mùa đông ở Toronto, trẻ em cùng dùng xe trượt tuyết và kết bạn mới.At Toronto's winter festival, children share sleds and make new friends.
Mia không mang xe trượt tuyết đến buổi vui chơi trên tuyết của khu phố.Mia does not bring sleds to our neighborhood snow party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Sleds
Sleds
Plural of sled
Ví dụ
Tại hoạt động cộng đồng của Mia, ba chiếc xe trượt tuyết chở thức ăn cho hàng xóm.At Mia's community event, three sleds carried food to neighbors.
Câu lạc bộ xã hội của chúng tôi không mua xe trượt tuyết cho cuộc đua từ thiện Chủ nhật.Our social club did not buy sleds for Sunday's charity race.
Từ tiếng Việt gần nghĩa