Bản dịch của từ Sleep off trong tiếng Việt

Sleep off

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleep off(Verb)

slˈip ˈɔf
slˈip ˈɔf
01

Ngủ để hồi phục sau tác động của thứ gì đó, thường là rượu

Recover from the effects of something, usually alcohol, by getting some sleep.

通常是靠睡觉来恢复因喝酒等原因受到的影响。

Ví dụ
02

Ngủ để loại bỏ hoặc trút bỏ điều gì đó (xấu hoặc khó chịu)}

To get rid of or escape something unpleasant or bothersome by sleeping.

通过睡觉来消除或摆脱烦恼或不快的事情。

Ví dụ