Bản dịch của từ Sliced bread trong tiếng Việt

Sliced bread

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sliced bread(Noun)

slˈaɪst bɹˈɛd
slˈaɪst bɹˈɛd
01

Bánh mì đã được cắt thành lát để tiện lợi.

The baguette has been sliced for convenience.

为了方便而切成片的面包。

Ví dụ
02

Thuật ngữ này được dùng để mô tả một cải tiến hoặc đổi mới mang tính đột phá đến mức người ta so sánh nó với việc phát minh ra bánh mì lát.

This term is used to describe a groundbreaking innovation or improvement so significant that it's compared to the invention of sliced bread.

这个术语用来描述一种重大的创新或改进,强烈到可以与发明切片面包相提并论。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh