Bản dịch của từ Slighting trong tiếng Việt

Slighting

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slighting(Verb)

slˈaɪtɪŋ
slˈaɪtɪŋ
01

(động từ) đối xử với ai hoặc cái gì một cách thiếu tôn trọng, coi thường hoặc xem như không quan trọng.

To treat someone or something without respect or as if they are not important.

轻视

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Slighting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Slight

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Slighted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Slighted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Slights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Slighting

Slighting(Adjective)

ˈslaɪ.tɪŋ
ˈslaɪ.tɪŋ
01

Thể hiện thái độ xem người hoặc vật không quan trọng, không đáng được tôn trọng; coi thường một cách khinh suất.

Showing that someone or something is not very important or worthy of respect.

轻视,不重视

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ