Anh - Việt

Bản dịch của từ Slighting trong tiếng Việt

slighting

AdjectiveVerb

slighting (Adjective)

/ˈslaɪ.tɪŋ/
/ˈslaɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện thái độ xem người hoặc vật không quan trọng, không đáng được tôn trọng; coi thường một cách khinh suất.

showing that someone or something is not very important or worthy of respect.

Ví dụ
Nhiều người đang coi nhẹ tầm quan trọng của các cuộc thảo luận về sức khỏe tâm thần hôm nay.Many people are slighting the importance of mental health discussions today.
Cô ấy không coi nhẹ những đóng góp của anh ấy cho dự án phục vụ cộng đồng.She is not slighting his contributions to the community service project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

slighting (Verb)

/slˈaɪtɪŋ/
/slˈaɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) đối xử với ai hoặc cái gì một cách thiếu tôn trọng, coi thường hoặc xem như không quan trọng.

to treat someone or something without respect or as if they are not important.

Ví dụ
Mọi người đang coi thường những đóng góp của tình nguyện viên trong các dự án cộng đồng.People are slighting the contributions of volunteers in community projects.
Họ không coi thường nỗ lực của các nghệ sĩ địa phương trong triển lãm này.They are not slighting the efforts of local artists in this exhibition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của slighting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

slight

V2

Quá khứ đơn

Past simple

slighted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

slighted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

slights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

slighting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh