Anh - Việt

Bản dịch của từ Sliming trong tiếng Việt

sliming

Noun

sliming (Noun)

/slˈaɪmɨŋ/
/slˈaɪmɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động phủ hoặc bôi một lớp nhớt/ chất nhầy lên bề mặt, hoặc một lần thực hiện hành động đó.

The action of coating with slime or an instance of doing this.

Ví dụ
Việc phủ slime cho chiến dịch truyền thông xã hội rất hiệu quả năm ngoái.The sliming of the social media campaign was very effective last year.
Quá trình phủ slime không thu hút nhiều người theo dõi trên Instagram.The sliming process did not attract many followers on Instagram.

Nghĩa 02

Hành động bôi nhọ, làm mất uy tín hoặc nói xấu, phỉ báng người khác (nghĩa bóng).

figuratively The action of besmirching or disparaging another.

Ví dụ
Nhiều người chỉ trích việc bôi nhọ các nhân vật công chúng trên mạng xã hội.Many people criticized the sliming of public figures on social media.
Việc bôi nhọ danh tiếng của cô ấy không ảnh hưởng tiêu cực đến sự nghiệp.The sliming of her reputation did not affect her career negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh