Bản dịch của từ Sliming trong tiếng Việt

Sliming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sliming(Noun)

slˈaɪmɨŋ
slˈaɪmɨŋ
01

Hành động phủ hoặc bôi một lớp nhớt/ chất nhầy lên bề mặt, hoặc một lần thực hiện hành động đó.

The action of coating with slime or an instance of doing this.

Ví dụ
02

Hành động bôi nhọ, làm mất uy tín hoặc nói xấu, phỉ báng người khác (nghĩa bóng).

Figuratively The action of besmirching or disparaging another.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ