Bản dịch của từ Slob trong tiếng Việt

Slob

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slob (Noun)

slˈɑb
slˈɑb
01

Đất lầy lội, khu vực bùn lầy hoặc đất ẩm ướt, lấm bùn.

Muddy land.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người lười biếng và không sạch sẽ, thường để nhà cửa bừa bộn, không chăm sóc vệ sinh cá nhân hoặc có tiêu chuẩn vệ sinh rất thấp.

A person who is lazy and has low standards of cleanliness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Slob (Verb)

slˈɑb
slˈɑb
01

Cư xử một cách lười biếng, luộm thuộm, không ngăn nắp; bỏ mặc bản thân và không quan tâm đến vẻ sạch sẽ hoặc trật tự.

Behave in a lazy and slovenly way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh