Anh - Việt

Bản dịch của từ Slowness trong tiếng Việt

slowness

NounAdjective

slowness (Noun)

/slˈoʊnəs/
/slˈoʊnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính trạng hoặc trạng thái di chuyển, hoạt động hoặc xảy ra với tốc độ chậm; sự chậm chạp.

Tính trạng hoặc trạng thái di chuyển, hoạt động hoặc xảy ra với tốc độ chậm; sự chậm chạp.

the quality or state of being slow.

Ví dụ
Sự chậm chạp của bộ máy hành chính khiến công dân bực mình.The slowness of the bureaucracy was frustrating for the citizens.
Sự chậm chạp của kết nối internet làm trở ngại cho cuộc họp trực tuyến.The slowness of the internet connection hindered the online meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

slowness (Adjective)

/slˈoʊnəs/
/slˈoʊnəs/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả trạng thái không nhanh, thiếu tốc độ hoặc phản ứng chậm; thể hiện sự chậm chạp trong chuyển động, hành động hoặc tiến độ.

Diễn tả trạng thái không nhanh, thiếu tốc độ hoặc phản ứng chậm; thể hiện sự chậm chạp trong chuyển động, hành động hoặc tiến độ.

indicating a lack of speed or quickness.

Ví dụ
Tốc độ chậm trong việc trả lời email khiến đồng nghiệp cô buồn.Her slowness in responding to emails frustrated her colleagues.
Tốc độ chậm của quy trình hành chính làm chậm trễ việc phê duyệt dự án.The slowness of the bureaucratic process delayed the project's approval.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh