Anh - Việt

Bản dịch của từ Slows trong tiếng Việt

slows

NounVerb

slows (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Hành động làm chậm lại hoặc quá trình tốc độ giảm xuống.

Hành động làm chậm lại hoặc quá trình tốc độ giảm xuống.

the act of slowing down.

Ví dụ
Giao thông chậm lại vào giờ cao điểm ở trung tâm Chicago.The traffic slows during rush hour in downtown Chicago.
Báo cáo không đề cập đến cách nền kinh tế chậm lại.The report does not mention how the economy slows.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

slows (Verb)

/slˈoʊz/
/slˈoʊz/
AI

Nghĩa 01 · Làm giảm tốc độ; đi, chạy hay hoạt động chậm lại so với trước.

Làm giảm tốc độ; đi, chạy hay hoạt động chậm lại so với trước.

to reduce in speed.

Ví dụ
Chính sách mới làm chậm quy trình phê duyệt nội dung truyền thông xã hội.The new policy slows down social media content approval processes significantly.
Những thay đổi không làm chậm tương tác xã hội giữa thanh thiếu niên trong trường.The changes do not slow social interactions among teenagers in schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của slows (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

slow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

slowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

slowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

slows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

slowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh