Bản dịch của từ Sluggish functions trong tiếng Việt

Sluggish functions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sluggish functions(Noun)

slˈʌɡɪʃ fˈʌŋkʃənz
ˈsɫəɡɪʃ ˈfəŋkʃənz
01

Xu hướng thờ ơ, ít nỗ lực hoặc hoạt động

They tend not to put in much effort or get involved in activities.

不愿意多费力或多动的倾向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cụm từ dùng để diễn đạt cảm giác thiếu năng lượng hoặc nhiệt huyết.

A term used to describe a lack of energy or enthusiasm.

这个术语用来描述缺乏活力或干劲不足的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tình trạng chần chừ hoặc trì trệ

A sluggish or inactive state

迟缓的状态或静止不动的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa