Bản dịch của từ Small-cap stock trong tiếng Việt

Small-cap stock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small-cap stock (Noun)

smˈɔlkˌæp stˈɑk
smˈɔlkˌæp stˈɑk
01

Cổ phiếu của một công ty có vốn hóa thị trường nhỏ.

A stock of a company with a small market capitalization.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Thường được đặc trưng bởi vốn hóa thị trường dưới 2 tỷ đô la.

Typically characterized by a market capitalization of less than $2 billion.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Đầu tư vào cổ phiếu có vốn hóa nhỏ thường được coi là có rủi ro cao hơn cũng như tiềm năng lợi nhuận cao hơn so với cổ phiếu có vốn hóa lớn.

Investments in small-cap stocks are usually considered to have higher risk as well as higher potential returns compared to larger-cap stocks.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Small-cap stock cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Small-cap stock

Không có idiom phù hợp