Bản dịch của từ Small fiscal responsibility trong tiếng Việt

Small fiscal responsibility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small fiscal responsibility(Noun)

smˈɔːl fˈɪskəl rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪti
ˈsmɔɫ ˈfɪskəɫ rɪˌspɑnsəˈbɪɫɪti
01

Trách nhiệm tài chính

A responsible attitude towards financial decisions

对财务决策负责任的精神

Ví dụ
02

Nghĩa vụ hoặc trách nhiệm quản lý nguồn tài chính một cách thận trọng

The duty or responsibility to manage financial resources prudently.

谨慎负责地管理资金来源。

Ví dụ
03

Một nguyên tắc nhấn mạnh tầm quan trọng của việc lập ngân sách cẩn thận

One principle emphasizes the importance of careful budgeting planning.

强调审慎预算的重要性的一项原则

Ví dụ