Bản dịch của từ Small grocery trong tiếng Việt
Small grocery
Noun [U/C]

Small grocery(Noun)
smˈɔːl ɡrˈəʊsəri
ˈsmɔɫ ˈɡroʊsɝi
01
Một cửa hàng bán nhiều loại mặt hàng khác nhau, thường nằm trong khu phố.
A shop that sells a variety of products commonly found in a neighborhood.
这是一家在街区常见的多品类杂货店。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
03
Một cửa hàng tiện lợi bán một số mặt hàng thực phẩm và vật dụng gia đình cơ bản
A convenience store offers limited groceries and household items.
一家便利店,提供有限的杂货和家庭用品
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
