Bản dịch của từ Smilodon trong tiếng Việt

Smilodon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smilodon(Noun)

smˈɪlədˌɒn
ˈsmɪɫədən
01

Thường được gọi là hổ răng kiếm, nhưng thực tế nó không liên quan trực tiếp đến hổ ngày nay.

It's commonly referred to as the saber-toothed tiger, although it isn't directly related to modern tigers.

它通常被称为剑齿虎,虽然与现代老虎并没有直接的关系。

Ví dụ
02

Nổi tiếng với chiếc răng nanh dài cong và thân hình vạm vỡ của mình.

Famous for its long, curved fangs and a muscular build.

以那长长的弯牙和结实的体格闻名

Ví dụ
03

Một chi mèo có răng cưa đã tuyệt chủng sống trong kỳ đại tân kiến tạo Pleistocene.

The saber-toothed cat, now extinct, lived during the Pleistocene era.

一种已经灭绝的剑齿虎属,生活在更新世时期。

Ví dụ