Bản dịch của từ Tiger trong tiếng Việt

Tiger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiger(Noun)

tˈaɪgɚ
tˈaɪgəɹ
01

Từ 'tiger' ở đây không chỉ con hổ mà được dùng trong tên các loài bướm có sọc hoặc họ cánh vẩy giống sọc hổ, ví dụ: 'scarlet tiger' (bướm hổ đỏ), 'plain tiger' (bướm hổ phổ biến).

Used in names of tiger moths and striped butterflies eg scarlet tiger plain tiger.

虎,常用于某些虎蛾和有条纹的蝴蝶名称中。

Ví dụ
02

Một loài mèo lớn, sống đơn độc, có bộ lông vàng nâu kẻ sọc đen, sinh sống ở rừng châu Á và ngày càng trở nên hiếm gặp.

A very large solitary cat with a yellowbrown coat striped with black native to the forests of Asia but becoming increasingly rare.

一种大型孤独猫,黄棕色毛发上有黑色条纹,原产于亚洲森林。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tiger (Noun)

SingularPlural

Tiger

Tigers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ