Anh - Việt

Bản dịch của từ Sneak up on trong tiếng Việt

sneak up on

Verb

sneak up on (Verb)

/snˈik ˈʌp ˈɑn/
/snˈik ˈʌp ˈɑn/
AI

Nghĩa 01

Tiếp cận ai đó hoặc một cái gì đó một cách lén lút và bất ngờ.

To approach someone or something quietly and unexpectedly.

Ví dụ
Tôi sẽ tiếp cận Sarah trong buổi thảo luận nhóm ngày mai.I will sneak up on Sarah during our group discussion tomorrow.
Họ không tiếp cận bất kỳ ai tại buổi gặp gỡ xã hội.They did not sneak up on anyone at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để bắt ai đó trong trạng thái bất ngờ.

To catch someone by surprise.

Ví dụ
Họ lén đến bên bạn bè trong các bữa tiệc sinh nhật bất ngờ.They sneak up on their friends during surprise birthday parties.
Chúng tôi không lén đến bên người khác tại các sự kiện xã hội.We do not sneak up on people at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Di chuyển lén lút về phía mục tiêu mà không bị chú ý.

To move stealthily toward a target without being noticed.

Ví dụ
Anh ấy cố gắng tiếp cận cô ấy trong bữa tiệc.He tried to sneak up on her during the party.
Họ không tiếp cận bất kỳ ai tại sự kiện xã hội.They did not sneak up on anyone at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh