Bản dịch của từ Snivelling trong tiếng Việt

Snivelling

Verb Adjective Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snivelling(Verb)

snˈɪvəlɨŋ
snˈɪvəlɨŋ
01

Khóc rấm rứt, vừa khóc vừa sổ mũi/nhỏ giọt nước mắt và hỉ mũi, thường là kiểu khóc yếu ớt và hơi van nài.

Cry and sniffle.

Ví dụ

Snivelling(Adjective)

snˈɪvəlɨŋ
snˈɪvəlɨŋ
01

Diễn tả thái độ rên rỉ, than vãn, khóc lóc hoặc càu nhàu một cách yếu đuối, làm nũng — tức là cứ kêu ca, rên rỉ một cách khó chịu hoặc đáng thương.

Whining.

Ví dụ

Snivelling(Idiom)

ˈsnɪ.və.lɪŋ
ˈsnɪ.və.lɪŋ
01

"snivelling coward" chỉ một người hèn nhát, hay than vãn, rên rỉ và thiếu can đảm khi gặp khó khăn hoặc nguy hiểm.

Sniveling coward a person who is lacking in courage or cowardly.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ