Bản dịch của từ Sob trong tiếng Việt

Sob

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sob (Noun)

sˈɑb
sˈɑb
01

Hành động hoặc tiếng nức nở khi khóc; tiếng thổn thức, khụt khịt trong lúc buồn bã hoặc đau lòng.

An act or sound of sobbing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sob (Verb)

sˈɑb
sˈɑb
01

Khóc to, nức nở, thở dồn dập và phát ra tiếng khóc lớn, thường kèm theo cảm xúc mạnh như buồn bã hoặc đau khổ.

Cry noisily, making loud, convulsive gasps.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ