Anh - Việt

Bản dịch của từ Sobering trong tiếng Việt

sobering

AdjectiveVerb

sobering (Adjective)

/sˈoʊbɚɪŋ/
/sˈoʊbɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây cảm giác nghiêm túc, làm cho người ta suy nghĩ cẩn trọng hoặc tỉnh táo hơn về một vấn đề.

making you feel serious and think carefully.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu về vô gia cư làm cho bạn cảm thấy nghiêm túc.The documentary on homelessness was sobering.
Các số liệu thống kê về nghèo đó làm cho bạn cảm thấy nghiêm túc.The statistics about poverty are sobering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sobering (Verb)

/sˈoʊbɚɪŋ/
/sˈoʊbɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó (hoặc bản thân) trở nên nghiêm túc, điềm tĩnh hơn hoặc suy nghĩ chín chắn hơn; gạt bỏ thái độ vui vẻ, lơ đãng để nhìn nhận vấn đề một cách nghiêm túc.

make or become more serious thoughtful or calm.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu về nghèo đó làm cho người ta trở nên nghiêm túc.The documentary on poverty was sobering.
Các số liệu về vô gia cư đã làm cho khán giả trở nên nghèo.The statistics about homelessness sobered up the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh