Bản dịch của từ Social justice activist trong tiếng Việt

Social justice activist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social justice activist(Noun)

sˈəʊʃəl dʒˈʌstɪs ˈæktɪvˌɪst
ˈsoʊʃəɫ ˈdʒəstɪs ˈæktɪvɪst
01

Một người ủng hộ công bằng trong cách đối xử và quyền lợi của tất cả mọi người trong xã hội

A person who advocates for fair treatment and protecting the rights of everyone in society.

一个主张社会中每个人都应受到公平对待和享有权益的人

Ví dụ
02

Một người tham gia vào việc thúc đẩy bình đẳng xã hội và chống lại sự bất công

A person committed to promoting social equality and fighting against injustice.

这个人致力于推动社会公平,并为反抗不公正而努力。

Ví dụ
03

Một người làm việc nhằm xây dựng một xã hội công bằng hơn cho các nhóm thiệt thòi.

An individual strives to build a fairer society for disadvantaged groups.

一个个人努力为弱势群体打造一个更加公平的社会。

Ví dụ