Bản dịch của từ Social rejection trong tiếng Việt
Social rejection
Noun [U/C]

Social rejection(Noun)
sˈəʊʃəl rɪdʒˈɛkʃən
ˈsoʊʃəɫ rɪˈdʒɛkʃən
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cảm giác bị từ chối bởi bạn bè hoặc các nhóm xã hội
Having experiences of being rejected by peers or in social situations.
经历被同龄朋友或社会关系中的人拒绝的痛苦。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một tình huống mà một người bị cố ý tách khỏi nhóm.
A situation where someone is deliberately excluded from a group.
一种有人故意将个人排除在集体之外的情况
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
