Bản dịch của từ Social rejection trong tiếng Việt

Social rejection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social rejection(Noun)

sˈəʊʃəl rɪdʒˈɛkʃən
ˈsoʊʃəɫ rɪˈdʒɛkʃən
01

Hành động từ chối tiếp nhận bất kỳ ai hoặc điều gì trong xã hội

An act of refusing to accept anyone or anything in society.

社会排斥的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cảm giác bị từ chối bởi bạn bè hoặc các nhóm xã hội

Having experiences of being rejected by peers or in social situations.

经历被同龄朋友或社会关系中的人拒绝的痛苦。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một tình huống mà một người bị cố ý tách khỏi nhóm.

A situation where someone is deliberately excluded from a group.

一种有人故意将个人排除在集体之外的情况

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa